cằn nhằn

verb
  1. To grumble, to grunt
    • cằn nhằn bị mất giấc ngủ
      to grumble because one's sleep was interrupted
    • bực mình, cằn nhằn anh ta suốt dọc đường
      cross, he grumbled against him all along the way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cằn nhằn"

cằn nhằn
Chồng về muộn, vợ cứ cằn nhằn.